Cơ cấu tổ chức cán bộ Khoa Kỹ thuật và Công nghệ
29.04.2010 16:54
Ban Chủ nhiệm khoa:
1. TS. Đoàn Đức Tùng: Trưởng khoa
2. ThS. Hồ Văn Phi: Phó Trưởng khoa
3. TS. Trương Minh Tấn: Phó Trưởng khoa
1. TS. Đoàn Đức Tùng: Trưởng khoa
2. ThS. Hồ Văn Phi: Phó Trưởng khoa
3. TS. Trương Minh Tấn: Phó Trưởng khoa
BAN CHỦ NHIỆM
![]() |
TS. ĐOÀN ĐỨC TÙNG Trưởng khoa Điện thoại: 0905 799386 Email: ddtung@ftt.edu.vn |
![]() |
ThS. HỒ VĂN PHI Phó Trưởng khoa Điện thoại: 0983 121767 Email: hvphi@ftt.edu.vn |
![]() |
TS. TRƯƠNG MINH TẤN Phó Trưởng khoa Điện thoại: 0934 859279 Email: tmtan@ftt.edu.vn |
DANH SÁCH CÁN BỘ
| STT | HỌ VÀ TÊN | HỌC VỊ, HỌC HÀM |
CHỨC VỤ | LÝ LỊCH KHOA HỌC |
| 1 | Đoàn Đức Tùng | Tiến sĩ | Trưởng khoa | |
| 2 | Hồ Văn Phi | Thạc sỹ, NCS | Phó Trưởng khoa | |
| 3 | Trương Minh Tấn | Tiến sĩ | Phó Trưởng khoa | |
| Bộ môn Điện kỹ thuật | ||||
| 1 | Thân Văn Thông | Thạc sỹ, GVC | Trưởng Bộ môn | |
| 2 | Nguyễn Hồng Anh | PGS.Tiến sĩ | ||
| 3 | Nguyễn Ngọc Mỹ | Tiến sĩ | ||
| 4 | Huỳnh Đức Hoàn | Tiến sĩ | ||
| 5 | Trương Minh Tấn | Tiến sĩ | ||
| 6 | Nguyễn Thái Bảo | Thạc sỹ | ||
| 7 | Đoàn Thanh Bảo | Thạc sỹ, NCS | ||
| 8 | Đỗ Văn Cần | Thạc sỹ | Trưởng xưởng Điện - Điện tử |
|
| 9 | Nguyễn Duy Khiêm | Thạc sỹ, NCS | ||
| 10 | Ngô Minh Khoa | Thạc sỹ, NCS | ||
| 11 | Lê Tuấn Hộ | Thạc sỹ, NCS | ||
| 12 | Nguyễn Thi Hoài Giang | Đại học, CV | ||
| 13 | Lê Thái Hiệp | Thạc sỹ, NCS | ||
| 14 | Phạm Ngọc Dương | Thạc sỹ | ||
| 15 | Nguyễn An Toàn | Đại học | ||
| 16 | Nguyễn Xuân Thậm | Đại học | ||
| 17 | Lương Ngọc Toàn | Đại học | ||
| 18 | Trần Xuân Khoa | Đại học | ||
| 19 | Nguyễn Mai Vũ | Thạc sỹ, CV | ||
| Bộ môn Điện tử viễn thông | ||||
| 1 | Hồ Văn Phi | Thạc sỹ, NCS | Trưởng Bộ môn | |
| 2 | Đào Minh Hưng | Tiến sĩ | ||
| 3 | Trần Thanh Thái | Tiến sĩ | ||
| 4 | Nguyễn Đỗ Dũng | Thạc sỹ, NCS | ||
| 5 | Lê Nam Dương | Thạc sỹ | ||
| 6 | Lê Thị Cẩm Hà | Thạc sỹ | ||
| 7 | Nguyễn Văn Hào | Thạc sỹ | ||
| 8 | Nguyễn Đình Luyện | Thạc sỹ, NCS | ||
| 9 | Đặng Thị Từ Mỹ | Thạc sỹ | ||
| 10 | Huỳnh Công Tú | Thạc sỹ, NCS | ||
| 11 | Huỳnh Nguyễn Bảo Phương | Thạc sỹ, NCS | ||
| 12 | Nguyễn Tường Thành | Thạc sỹ, NCS | ||
| 13 | Nguyễn Đức Thiện | Thạc sỹ, NCS | ||
| 14 | Phạm Hồng Thịnh | Thạc sỹ | ||
| 15 | Lê Quang Tiêu | Thạc sỹ | ||
| 16 | Nguyễn Quang Duy | Đại học | ||
| 17 | Nguyễn Duy Thông | Đại học | ||
| 18 | Ngô Văn Tâm | Đại học | ||
| 19 | Nguyễn Trần Hoàng Giang | Đại học | ||
| Bộ môn Kỹ thuật Xây dựng | ||||
| 1 | Đoàn Đức Tùng | Tiến sĩ | Trưởng Bộ môn | |
| 2 | Nguyễn Thanh Hải | Thạc sỹ | ||
| 3 | Phạm Thi Lan | Thạc sỹ | ||
| 4 | Đỗ Duy Minh | Thạc sỹ | ||
| 5 | Phạm Văn Trực | Thạc sỹ | ||
| 6 | Trần Thanh Tuấn | Thạc sỹ | ||
| 7 | Nguyễn Mai Chí Trung | Thạc sỹ, NCS | ||
| 8 | Lê Thị Mai Trang | Thạc sỹ | ||
| 9 | Trần Bá Cảnh | Thạc sỹ | ||
| 10 | Hoàng Công Duy | Thạc sỹ | ||
| 11 | Nguyễn Thị Khánh Ngân | Thạc sỹ | ||
| 12 | Nguyễn Thị Thảo Nguyên | Thạc sỹ | ||
| 13 | Nguyễn Ngọc Thắng | Thạc sỹ | ||
| 14 | Hoàng Công Vũ | Thạc sỹ | ||
| 15 | Ngô Tăng Tuân | Đại học | ||
hang (Theo Khoa Kỹ thuật và Công nghệ)
|
|
Những bản tin khác:

